衰老 đọc là shuāilǎo, nghĩa là già đi, lão hóa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
衰老
shuāilǎo
già đi, lão hóa
Hán Việt: suy lão
động từ
Ví dụ với 衰老
人会慢慢衰老。
Rén huì mànmàn shuāilǎo.
Con người sẽ dần già đi.
运动可以延缓衰老。
Yùndòng kěyǐ yánhuǎn shuāilǎo.
Vận động có thể làm chậm quá trình lão hóa.
Cách viết 衰老 (thứ tự nét)
衰… nét
老… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 衰老
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 衰 | shuāi | ||
| 老 | lǎo | 老 | 6 |
Hỏi nhanh về 衰老
衰老 tiếng Trung là gì?
衰老 (shuāilǎo) nghĩa là già đi, lão hóa (động từ).
衰老 đọc thế nào?
衰老 đọc là shuāilǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 衰老 thế nào?
Ví dụ: 人会慢慢衰老。 (Rén huì mànmàn shuāilǎo.) nghĩa là: Con người sẽ dần già đi.
衰老 thuộc cấp HSK mấy?
衰老 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.