手臂 đọc là shǒubì, nghĩa là cánh tay. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
手臂
shǒubì
cánh tay
Hán Việt: thủ tý
danh từ
Ví dụ với 手臂
他的手臂受伤了。
Tā de shǒubì shòushāng le.
Cánh tay anh ấy bị thương.
她抱着孩子的手臂很酸。
Tā bàozhe háizi de shǒubì hěn suān.
Tay cô ôm con rất mỏi.
Cách viết 手臂 (thứ tự nét)
手… nét
臂… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 手臂
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 手 | shǒu | 手 | 4 |
| 臂 | bì |
Hỏi nhanh về 手臂
手臂 tiếng Trung là gì?
手臂 (shǒubì) nghĩa là cánh tay (danh từ).
手臂 đọc thế nào?
手臂 đọc là shǒubì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 手臂 thế nào?
Ví dụ: 他的手臂受伤了。 (Tā de shǒubì shòushāng le.) nghĩa là: Cánh tay anh ấy bị thương.
手臂 thuộc cấp HSK mấy?
手臂 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.