狮子 đọc là shīzi, nghĩa là sư tử. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
狮子
shīzi
sư tử
Hán Việt: sư tử
danh từ
Ví dụ với 狮子
狮子是草原之王。
Shīzi shì cǎoyuán zhī wáng.
Sư tử là chúa tể thảo nguyên.
动物园里有两只狮子。
Dòngwùyuán lǐ yǒu liǎng zhī shīzi.
Trong sở thú có hai con sư tử.
Cách viết 狮子 (thứ tự nét)
狮… nét
子… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 狮子
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 狮 | shī | ||
| 子 | zi | 子 | 3 |
Hỏi nhanh về 狮子
狮子 tiếng Trung là gì?
狮子 (shīzi) nghĩa là sư tử (danh từ).
狮子 đọc thế nào?
狮子 đọc là shīzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 狮子 thế nào?
Ví dụ: 狮子是草原之王。 (Shīzi shì cǎoyuán zhī wáng.) nghĩa là: Sư tử là chúa tể thảo nguyên.
狮子 thuộc cấp HSK mấy?
狮子 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.