视觉 đọc là shìjué, nghĩa là thị giác. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
视觉
shìjué
thị giác

Hán Việt: thị giác

danh từ

Ví dụ với 视觉

这部电影视觉效果很棒。
Zhè bù diànyǐng shìjué xiàoguǒ hěn bàng.
Hiệu ứng hình ảnh của bộ phim này rất tuyệt.
蝙蝠的视觉很弱。
Biānfú de shìjué hěn ruò.
Thị giác của dơi rất kém.

Cách viết 视觉 (thứ tự nét)

视… nét
觉… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 视觉

ChữPinyinBộ thủSố nét
视shì见8
觉jué见9

Hỏi nhanh về 视觉

视觉 tiếng Trung là gì?

视觉 (shìjué) nghĩa là thị giác (danh từ).

视觉 đọc thế nào?

视觉 đọc là shìjué. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 视觉 thế nào?

Ví dụ: 这部电影视觉效果很棒。 (Zhè bù diànyǐng shìjué xiàoguǒ hěn bàng.) nghĩa là: Hiệu ứng hình ảnh của bộ phim này rất tuyệt.

视觉 thuộc cấp HSK mấy?

视觉 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.