时尚 đọc là shíshàng, nghĩa là thời thượng, hợp mốt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
时尚
shíshàng
thời thượng, hợp mốt
Hán Việt: thời thượng
tính từ
Ví dụ với 时尚
她穿得很时尚。
Tā chuān de hěn shíshàng.
Cô ấy ăn mặc rất hợp mốt.
这家店卖时尚的衣服。
Zhè jiā diàn mài shíshàng de yīfu.
Cửa hàng này bán quần áo thời trang.
Cách viết 时尚 (thứ tự nét)
时… nét
尚… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 时尚
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 时 | shí | 日 | 7 |
| 尚 | shàng | ⺌ | 8 |
Hỏi nhanh về 时尚
时尚 tiếng Trung là gì?
时尚 (shíshàng) nghĩa là thời thượng, hợp mốt (tính từ).
时尚 đọc thế nào?
时尚 đọc là shíshàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 时尚 thế nào?
Ví dụ: 她穿得很时尚。 (Tā chuān de hěn shíshàng.) nghĩa là: Cô ấy ăn mặc rất hợp mốt.
时尚 thuộc cấp HSK mấy?
时尚 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.