释放 đọc là shìfàng, nghĩa là giải phóng, thả ra. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
释放
shìfàng
giải phóng, thả ra

Hán Việt: thích phóng

động từ

Ví dụ với 释放

运动可以释放压力。
Yùndòng kěyǐ shìfàng yālì.
Vận động có thể giải tỏa áp lực.
他被无罪释放了。
Tā bèi wúzuì shìfàng le.
Anh ấy được tha vì vô tội.

Cách viết 释放 (thứ tự nét)

释… nét
放… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 释放

ChữPinyinBộ thủSố nét
释shì釆12
放fàng攵8

Hỏi nhanh về 释放

释放 tiếng Trung là gì?

释放 (shìfàng) nghĩa là giải phóng, thả ra (động từ).

释放 đọc thế nào?

释放 đọc là shìfàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 释放 thế nào?

Ví dụ: 运动可以释放压力。 (Yùndòng kěyǐ shìfàng yālì.) nghĩa là: Vận động có thể giải tỏa áp lực.

释放 thuộc cấp HSK mấy?

释放 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.