诗词 đọc là shīcí, nghĩa là thơ từ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
诗词
shīcí
thơ từ

Hán Việt: thi từ

danh từ

Ví dụ với 诗词

她喜欢背唐诗宋词。
Tā xǐhuan bèi Tángshī Sòngcí.
Cô ấy thích học thuộc thơ Đường từ Tống.
中国诗词很优美。
Zhōngguó shīcí hěn yōuměi.
Thơ từ Trung Quốc rất hay.

Cách viết 诗词 (thứ tự nét)

诗… nét
词… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 诗词

ChữPinyinBộ thủSố nét
诗shī讠8
词cí讠7

Hỏi nhanh về 诗词

诗词 tiếng Trung là gì?

诗词 (shīcí) nghĩa là thơ từ (danh từ).

诗词 đọc thế nào?

诗词 đọc là shīcí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 诗词 thế nào?

Ví dụ: 她喜欢背唐诗宋词。 (Tā xǐhuan bèi Tángshī Sòngcí.) nghĩa là: Cô ấy thích học thuộc thơ Đường từ Tống.

诗词 thuộc cấp HSK mấy?

诗词 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.