身心 đọc là shēnxīn, nghĩa là thể chất và tinh thần. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
身心
shēnxīn
thể chất và tinh thần

Hán Việt: thân tâm

danh từ

Ví dụ với 身心

运动有益身心健康。
Yùndòng yǒuyì shēnxīn jiànkāng.
Vận động có lợi cho sức khỏe thể chất và tinh thần.
旅行让我身心放松。
Lǚxíng ràng wǒ shēnxīn fàngsōng.
Du lịch giúp tôi thư giãn cả thân lẫn tâm.

Cách viết 身心 (thứ tự nét)

身… nét
心… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 身心

ChữPinyinBộ thủSố nét
身shēn身7
心xīn心4

Hỏi nhanh về 身心

身心 tiếng Trung là gì?

身心 (shēnxīn) nghĩa là thể chất và tinh thần (danh từ).

身心 đọc thế nào?

身心 đọc là shēnxīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 身心 thế nào?

Ví dụ: 运动有益身心健康。 (Yùndòng yǒuyì shēnxīn jiànkāng.) nghĩa là: Vận động có lợi cho sức khỏe thể chất và tinh thần.

身心 thuộc cấp HSK mấy?

身心 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.