剩余 đọc là shèngyú, nghĩa là còn thừa, dư. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
剩余
shèngyú
còn thừa, dư
Hán Việt: thặng dư
động từ
Ví dụ với 剩余
剩余的钱存起来。
Shèngyú de qián cún qǐlái.
Số tiền còn dư thì để dành.
请把剩余的饭菜打包。
Qǐng bǎ shèngyú de fàncài dǎbāo.
Xin đóng gói thức ăn còn thừa.
Cách viết 剩余 (thứ tự nét)
剩… nét
余… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 剩余
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 剩 | shèng | 刂 | 12 |
| 余 | yú | 人 | 7 |
Hỏi nhanh về 剩余
剩余 tiếng Trung là gì?
剩余 (shèngyú) nghĩa là còn thừa, dư (động từ).
剩余 đọc thế nào?
剩余 đọc là shèngyú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 剩余 thế nào?
Ví dụ: 剩余的钱存起来。 (Shèngyú de qián cún qǐlái.) nghĩa là: Số tiền còn dư thì để dành.
剩余 thuộc cấp HSK mấy?
剩余 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.