鲨鱼 đọc là shāyú, nghĩa là cá mập. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
鲨鱼
shāyú
cá mập
Hán Việt: sa ngư
danh từ
Ví dụ với 鲨鱼
海里有一条鲨鱼。
Hǎi lǐ yǒu yì tiáo shāyú.
Dưới biển có một con cá mập.
鲨鱼的牙齿很锋利。
Shāyú de yáchǐ hěn fēnglì.
Răng cá mập rất sắc.
Cách viết 鲨鱼 (thứ tự nét)
鲨… nét
鱼… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 鲨鱼
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 鲨 | shā | ||
| 鱼 | yú | 195 (魚) | 8 |
Hỏi nhanh về 鲨鱼
鲨鱼 tiếng Trung là gì?
鲨鱼 (shāyú) nghĩa là cá mập (danh từ).
鲨鱼 đọc thế nào?
鲨鱼 đọc là shāyú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 鲨鱼 thế nào?
Ví dụ: 海里有一条鲨鱼。 (Hǎi lǐ yǒu yì tiáo shāyú.) nghĩa là: Dưới biển có một con cá mập.
鲨鱼 thuộc cấp HSK mấy?
鲨鱼 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.