上述 đọc là shàngshù, nghĩa là nói trên, đã nêu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
上述
shàngshù
nói trên, đã nêu

Hán Việt: thượng thuật

tính từ

Ví dụ với 上述

上述情况需要注意。
Shàngshù qíngkuàng xūyào zhùyì.
Những tình huống nêu trên cần lưu ý.
请参考上述内容。
Qǐng cānkǎo shàngshù nèiróng.
Xin tham khảo nội dung nêu trên.

Cách viết 上述 (thứ tự nét)

上… nét
述… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 上述

ChữPinyinBộ thủSố nét
上shàng一3
述shù辶8

Hỏi nhanh về 上述

上述 tiếng Trung là gì?

上述 (shàngshù) nghĩa là nói trên, đã nêu (tính từ).

上述 đọc thế nào?

上述 đọc là shàngshù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 上述 thế nào?

Ví dụ: 上述情况需要注意。 (Shàngshù qíngkuàng xūyào zhùyì.) nghĩa là: Những tình huống nêu trên cần lưu ý.

上述 thuộc cấp HSK mấy?

上述 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.