筛选 đọc là shāixuǎn, nghĩa là sàng lọc, lọc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
筛选
shāixuǎn
sàng lọc, lọc
Hán Việt: si tuyển
động từ
Ví dụ với 筛选
公司筛选简历。
Gōngsī shāixuǎn jiǎnlì.
Công ty sàng lọc hồ sơ.
你可以按价格筛选商品。
Nǐ kěyǐ àn jiàgé shāixuǎn shāngpǐn.
Bạn có thể lọc sản phẩm theo giá.
Cách viết 筛选 (thứ tự nét)
筛… nét
选… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 筛选
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 筛 | shāi | ||
| 选 | xuǎn | 辶 | 9 |
Hỏi nhanh về 筛选
筛选 tiếng Trung là gì?
筛选 (shāixuǎn) nghĩa là sàng lọc, lọc (động từ).
筛选 đọc thế nào?
筛选 đọc là shāixuǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 筛选 thế nào?
Ví dụ: 公司筛选简历。 (Gōngsī shāixuǎn jiǎnlì.) nghĩa là: Công ty sàng lọc hồ sơ.
筛选 thuộc cấp HSK mấy?
筛选 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.