赛事 đọc là sàishì, nghĩa là sự kiện thi đấu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
赛事
sàishì
sự kiện thi đấu

Hán Việt: tái sự

danh từ

Ví dụ với 赛事

这项赛事每年举行一次。
Zhè xiàng sàishì měinián jǔxíng yí cì.
Giải đấu này tổ chức mỗi năm một lần.
电视直播了这场赛事。
Diànshì zhíbō le zhè chǎng sàishì.
Truyền hình trực tiếp trận đấu này.

Cách viết 赛事 (thứ tự nét)

赛… nét
事… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 赛事

ChữPinyinBộ thủSố nét
赛sài贝14
事shì亅8

Hỏi nhanh về 赛事

赛事 tiếng Trung là gì?

赛事 (sàishì) nghĩa là sự kiện thi đấu (danh từ).

赛事 đọc thế nào?

赛事 đọc là sàishì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 赛事 thế nào?

Ví dụ: 这项赛事每年举行一次。 (Zhè xiàng sàishì měinián jǔxíng yí cì.) nghĩa là: Giải đấu này tổ chức mỗi năm một lần.

赛事 thuộc cấp HSK mấy?

赛事 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.