撒 đọc là sā, nghĩa là rắc, tung, nói dối. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
撒
sā
rắc, tung, nói dối
Hán Việt: tản
động từ
Ví dụ với 撒
他往菜里撒了点儿盐。
Tā wǎng cài lǐ sā le diǎnr yán.
Anh ấy rắc ít muối vào món ăn.
孩子向妈妈撒娇。
Háizi xiàng māma sājiāo.
Đứa bé làm nũng với mẹ.
Cách viết 撒 (thứ tự nét)
撒… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 撒
撒 tiếng Trung là gì?
撒 (sā) nghĩa là rắc, tung, nói dối (động từ).
撒 đọc thế nào?
撒 đọc là sā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 撒 thế nào?
Ví dụ: 他往菜里撒了点儿盐。 (Tā wǎng cài lǐ sā le diǎnr yán.) nghĩa là: Anh ấy rắc ít muối vào món ăn.
撒 thuộc cấp HSK mấy?
撒 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.