入境 đọc là rùjìng, nghĩa là nhập cảnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
入境
rùjìng
nhập cảnh

Hán Việt: nhập cảnh

động từ

Ví dụ với 入境

入境时要出示护照。
Rùjìng shí yào chūshì hùzhào.
Khi nhập cảnh phải xuất trình hộ chiếu.
游客需要办理入境手续。
Yóukè xūyào bànlǐ rùjìng shǒuxù.
Du khách cần làm thủ tục nhập cảnh.

Cách viết 入境 (thứ tự nét)

入… nét
境… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 入境

ChữPinyinBộ thủSố nét
入rù入2
境jìng土14

Hỏi nhanh về 入境

入境 tiếng Trung là gì?

入境 (rùjìng) nghĩa là nhập cảnh (động từ).

入境 đọc thế nào?

入境 đọc là rùjìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 入境 thế nào?

Ví dụ: 入境时要出示护照。 (Rùjìng shí yào chūshì hùzhào.) nghĩa là: Khi nhập cảnh phải xuất trình hộ chiếu.

入境 thuộc cấp HSK mấy?

入境 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.