柔软 đọc là róuruǎn, nghĩa là mềm mại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
柔软
róuruǎn
mềm mại

Hán Việt: nhu nhuyễn

tính từ

Ví dụ với 柔软

这条毛巾很柔软。
Zhè tiáo máojīn hěn róuruǎn.
Chiếc khăn này rất mềm.
婴儿的皮肤很柔软。
Yīng'ér de pífū hěn róuruǎn.
Da em bé rất mềm mại.

Cách viết 柔软 (thứ tự nét)

柔… nét
软… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 柔软

ChữPinyinBộ thủSố nét
柔róu
软ruǎn车8

Hỏi nhanh về 柔软

柔软 tiếng Trung là gì?

柔软 (róuruǎn) nghĩa là mềm mại (tính từ).

柔软 đọc thế nào?

柔软 đọc là róuruǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 柔软 thế nào?

Ví dụ: 这条毛巾很柔软。 (Zhè tiáo máojīn hěn róuruǎn.) nghĩa là: Chiếc khăn này rất mềm.

柔软 thuộc cấp HSK mấy?

柔软 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.