日后 đọc là rìhòu, nghĩa là sau này, mai sau. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
日后
rìhòu
sau này, mai sau
Hán Việt: nhật hậu
danh từ
Ví dụ với 日后
日后你就明白了。
Rìhòu nǐ jiù míngbai le.
Sau này bạn sẽ hiểu.
日后有机会再聊。
Rìhòu yǒu jīhuì zài liáo.
Sau này có dịp sẽ nói chuyện tiếp.
Cách viết 日后 (thứ tự nét)
日… nét
后… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 日后
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 日 | rì | 日 | 4 |
| 后 | hòu | 口 | 6 |
Hỏi nhanh về 日后
日后 tiếng Trung là gì?
日后 (rìhòu) nghĩa là sau này, mai sau (danh từ).
日后 đọc thế nào?
日后 đọc là rìhòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 日后 thế nào?
Ví dụ: 日后你就明白了。 (Rìhòu nǐ jiù míngbai le.) nghĩa là: Sau này bạn sẽ hiểu.
日后 thuộc cấp HSK mấy?
日后 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.