日益 đọc là rìyì, nghĩa là ngày càng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
日益
rìyì
ngày càng

Hán Việt: nhật ích

phó từ

Ví dụ với 日益

城市的交通日益拥挤。
Chéngshì de jiāotōng rìyì yōngjǐ.
Giao thông thành phố ngày càng đông đúc.
网络日益重要。
Wǎngluò rìyì zhòngyào.
Internet ngày càng quan trọng.

Cách viết 日益 (thứ tự nét)

日… nét
益… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 日益

ChữPinyinBộ thủSố nét
日rì日4
益yì皿10

Hỏi nhanh về 日益

日益 tiếng Trung là gì?

日益 (rìyì) nghĩa là ngày càng (phó từ).

日益 đọc thế nào?

日益 đọc là rìyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 日益 thế nào?

Ví dụ: 城市的交通日益拥挤。 (Chéngshì de jiāotōng rìyì yōngjǐ.) nghĩa là: Giao thông thành phố ngày càng đông đúc.

日益 thuộc cấp HSK mấy?

日益 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.