人为 đọc là rénwéi, nghĩa là do con người gây ra. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
人为
rénwéi
do con người gây ra

Hán Việt: nhân vi

tính từ

Ví dụ với 人为

这次事故是人为的。
Zhè cì shìgù shì rénwéi de.
Vụ tai nạn này do con người gây ra.
人为破坏环境是不对的。
Rénwéi pòhuài huánjìng shì bú duì de.
Con người cố ý phá hoại môi trường là sai.

Cách viết 人为 (thứ tự nét)

人… nét
为… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 人为

ChữPinyinBộ thủSố nét
人rén人2
为wéi丶4

Hỏi nhanh về 人为

人为 tiếng Trung là gì?

人为 (rénwéi) nghĩa là do con người gây ra (tính từ).

人为 đọc thế nào?

人为 đọc là rénwéi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 人为 thế nào?

Ví dụ: 这次事故是人为的。 (Zhè cì shìgù shì rénwéi de.) nghĩa là: Vụ tai nạn này do con người gây ra.

人为 thuộc cấp HSK mấy?

人为 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.