人山人海 đọc là rénshānrénhǎi, nghĩa là đông nghịt người. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
人山人海
rénshānrénhǎi
đông nghịt người

Hán Việt: nhân sơn nhân hải

thành ngữ

Ví dụ với 人山人海

春节时火车站人山人海。
Chūnjié shí huǒchēzhàn rénshān-rénhǎi.
Dịp Tết ga tàu đông nghịt người.
景区里人山人海。
Jǐngqū lǐ rénshān-rénhǎi.
Khu du lịch đông nghịt người.

Cách viết 人山人海 (thứ tự nét)

人… nét
山… nét
海… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 人山人海

ChữPinyinBộ thủSố nét
人rén人2
山shān山3
人rén人2
海hǎi氵10

Hỏi nhanh về 人山人海

人山人海 tiếng Trung là gì?

人山人海 (rénshānrénhǎi) nghĩa là đông nghịt người (thành ngữ).

人山人海 đọc thế nào?

人山人海 đọc là rénshānrénhǎi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 人山人海 thế nào?

Ví dụ: 春节时火车站人山人海。 (Chūnjié shí huǒchēzhàn rénshān-rénhǎi.) nghĩa là: Dịp Tết ga tàu đông nghịt người.

人山人海 thuộc cấp HSK mấy?

人山人海 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.