人工智能 đọc là réngōngzhìnéng, nghĩa là trí tuệ nhân tạo, AI. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
人工智能
réngōngzhìnéng
trí tuệ nhân tạo, AI
Hán Việt: nhân công trí năng
danh từ
Ví dụ với 人工智能
人工智能改变了我们的生活。
Réngōng zhìnéng gǎibiàn le wǒmen de shēnghuó.
Trí tuệ nhân tạo đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.
他在研究人工智能。
Tā zài yánjiū réngōng zhìnéng.
Anh ấy đang nghiên cứu trí tuệ nhân tạo.
Cách viết 人工智能 (thứ tự nét)
人… nét
工… nét
智… nét
能… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 人工智能
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 人 | rén | 人 | 2 |
| 工 | gōng | 工 | 3 |
| 智 | zhì | 日 | 12 |
| 能 | néng | ⺼ | 10 |
Hỏi nhanh về 人工智能
人工智能 tiếng Trung là gì?
人工智能 (réngōngzhìnéng) nghĩa là trí tuệ nhân tạo, AI (danh từ).
人工智能 đọc thế nào?
人工智能 đọc là réngōngzhìnéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 人工智能 thế nào?
Ví dụ: 人工智能改变了我们的生活。 (Réngōng zhìnéng gǎibiàn le wǒmen de shēnghuó.) nghĩa là: Trí tuệ nhân tạo đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.
人工智能 thuộc cấp HSK mấy?
人工智能 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.