取代 đọc là qǔdài, nghĩa là thay thế. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
取代
qǔdài
thay thế
Hán Việt: thủ đại
động từ
Ví dụ với 取代
机器人取代了部分工作。
Jīqìrén qǔdài le bùfen gōngzuò.
Robot đã thay thế một phần công việc.
新产品取代了旧产品。
Xīn chǎnpǐn qǔdài le jiù chǎnpǐn.
Sản phẩm mới thay thế sản phẩm cũ.
Cách viết 取代 (thứ tự nét)
取… nét
代… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 取代
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 取 | qǔ | 又 | 8 |
| 代 | dài | 亻 | 5 |
Hỏi nhanh về 取代
取代 tiếng Trung là gì?
取代 (qǔdài) nghĩa là thay thế (động từ).
取代 đọc thế nào?
取代 đọc là qǔdài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 取代 thế nào?
Ví dụ: 机器人取代了部分工作。 (Jīqìrén qǔdài le bùfen gōngzuò.) nghĩa là: Robot đã thay thế một phần công việc.
取代 thuộc cấp HSK mấy?
取代 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.