求救 đọc là qiújiù, nghĩa là kêu cứu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
求救
qiújiù
kêu cứu

Hán Việt: cầu cứu

động từ

Ví dụ với 求救

落水的人大声求救。
Luòshuǐ de rén dàshēng qiújiù.
Người rơi xuống nước lớn tiếng kêu cứu.
他打电话向警察求救。
Tā dǎ diànhuà xiàng jǐngchá qiújiù.
Anh ấy gọi điện cầu cứu cảnh sát.

Cách viết 求救 (thứ tự nét)

求… nét
救… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 求救

ChữPinyinBộ thủSố nét
求qiú氺7
救jiù攵11

Hỏi nhanh về 求救

求救 tiếng Trung là gì?

求救 (qiújiù) nghĩa là kêu cứu (động từ).

求救 đọc thế nào?

求救 đọc là qiújiù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 求救 thế nào?

Ví dụ: 落水的人大声求救。 (Luòshuǐ de rén dàshēng qiújiù.) nghĩa là: Người rơi xuống nước lớn tiếng kêu cứu.

求救 thuộc cấp HSK mấy?

求救 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.