勤劳 đọc là qínláo, nghĩa là cần cù, chăm chỉ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
勤劳
qínláo
cần cù, chăm chỉ
Hán Việt: cần lao
tính từ
Ví dụ với 勤劳
农民非常勤劳。
Nóngmín fēicháng qínláo.
Nông dân vô cùng cần cù.
她是个勤劳的人。
Tā shì ge qínláo de rén.
Cô ấy là người chăm chỉ.
Cách viết 勤劳 (thứ tự nét)
勤… nét
劳… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 勤劳
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 勤 | qín | 力 | 13 |
| 劳 | láo | 力 | 7 |
Hỏi nhanh về 勤劳
勤劳 tiếng Trung là gì?
勤劳 (qínláo) nghĩa là cần cù, chăm chỉ (tính từ).
勤劳 đọc thế nào?
勤劳 đọc là qínláo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 勤劳 thế nào?
Ví dụ: 农民非常勤劳。 (Nóngmín fēicháng qínláo.) nghĩa là: Nông dân vô cùng cần cù.
勤劳 thuộc cấp HSK mấy?
勤劳 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.