清淡 đọc là qīngdàn, nghĩa là thanh đạm, nhạt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
清淡
qīngdàn
thanh đạm, nhạt

Hán Việt: thanh đạm

tính từ

Ví dụ với 清淡

老人喜欢清淡的饮食。
Lǎorén xǐhuan qīngdàn de yǐnshí.
Người già thích ăn thanh đạm.
这道菜味道很清淡。
Zhè dào cài wèidào hěn qīngdàn.
Món này vị rất thanh đạm.

Cách viết 清淡 (thứ tự nét)

清… nét
淡… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 清淡

ChữPinyinBộ thủSố nét
清qīng氵11
淡dàn氵11

Hỏi nhanh về 清淡

清淡 tiếng Trung là gì?

清淡 (qīngdàn) nghĩa là thanh đạm, nhạt (tính từ).

清淡 đọc thế nào?

清淡 đọc là qīngdàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 清淡 thế nào?

Ví dụ: 老人喜欢清淡的饮食。 (Lǎorén xǐhuan qīngdàn de yǐnshí.) nghĩa là: Người già thích ăn thanh đạm.

清淡 thuộc cấp HSK mấy?

清淡 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.