其间 đọc là qíjiān, nghĩa là trong thời gian đó. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
其间
qíjiān
trong thời gian đó
Hán Việt: kỳ gian
danh từ
Ví dụ với 其间
他去年去了北京,其间参观了长城。
Tā qùnián qù le Běijīng, qíjiān cānguān le Chángchéng.
Năm ngoái anh ấy đến Bắc Kinh, trong thời gian đó đã tham quan Trường Thành.
假期其间我一直在家。
Jiàqī qíjiān wǒ yìzhí zài jiā.
Trong kỳ nghỉ tôi luôn ở nhà.
Cách viết 其间 (thứ tự nét)
其… nét
间… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 其间
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 其 | qí | 八 | 8 |
| 间 | jiān | 门 | 7 |
Hỏi nhanh về 其间
其间 tiếng Trung là gì?
其间 (qíjiān) nghĩa là trong thời gian đó (danh từ).
其间 đọc thế nào?
其间 đọc là qíjiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 其间 thế nào?
Ví dụ: 他去年去了北京,其间参观了长城。 (Tā qùnián qù le Běijīng, qíjiān cānguān le Chángchéng.) nghĩa là: Năm ngoái anh ấy đến Bắc Kinh, trong thời gian đó đã tham quan Trường Thành.
其间 thuộc cấp HSK mấy?
其间 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.