起初 đọc là qǐchū, nghĩa là lúc đầu, ban đầu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
起初
qǐchū
lúc đầu, ban đầu

Hán Việt: khởi sơ

phó từ

Ví dụ với 起初

起初我不习惯这里的天气。
Qǐchū wǒ bù xíguàn zhèlǐ de tiānqì.
Lúc đầu tôi không quen thời tiết ở đây.
起初他不同意,后来改变了主意。
Qǐchū tā bù tóngyì, hòulái gǎibiàn le zhǔyi.
Ban đầu anh ấy không đồng ý, sau đó đổi ý.

Cách viết 起初 (thứ tự nét)

起… nét
初… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 起初

ChữPinyinBộ thủSố nét
起qǐ走10
初chū刀7

Hỏi nhanh về 起初

起初 tiếng Trung là gì?

起初 (qǐchū) nghĩa là lúc đầu, ban đầu (phó từ).

起初 đọc thế nào?

起初 đọc là qǐchū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 起初 thế nào?

Ví dụ: 起初我不习惯这里的天气。 (Qǐchū wǒ bù xíguàn zhèlǐ de tiānqì.) nghĩa là: Lúc đầu tôi không quen thời tiết ở đây.

起初 thuộc cấp HSK mấy?

起初 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.