前者 đọc là qiánzhě, nghĩa là cái trước, người trước. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
前者
qiánzhě
cái trước, người trước

Hán Việt: tiền giả

danh từ

Ví dụ với 前者

前者比后者便宜。
Qiánzhě bǐ hòuzhě piányi.
Cái trước rẻ hơn cái sau.
两个方案中我选前者。
Liǎng ge fāng'àn zhōng wǒ xuǎn qiánzhě.
Trong hai phương án tôi chọn cái trước.

Cách viết 前者 (thứ tự nét)

前… nét
者… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 前者

ChữPinyinBộ thủSố nét
前qián刂9
者zhě耂8

Hỏi nhanh về 前者

前者 tiếng Trung là gì?

前者 (qiánzhě) nghĩa là cái trước, người trước (danh từ).

前者 đọc thế nào?

前者 đọc là qiánzhě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 前者 thế nào?

Ví dụ: 前者比后者便宜。 (Qiánzhě bǐ hòuzhě piányi.) nghĩa là: Cái trước rẻ hơn cái sau.

前者 thuộc cấp HSK mấy?

前者 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.