千家万户 đọc là qiānjiāwànhù, nghĩa là muôn nhà, vạn hộ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
千家万户
qiānjiāwànhù
muôn nhà, vạn hộ

Hán Việt: thiên gia vạn hộ

danh từ

Ví dụ với 千家万户

电视走进了千家万户。
Diànshì zǒujìn le qiānjiā-wànhù.
Tivi đã đi vào muôn nhà.
新年的喜悦传到千家万户。
Xīnnián de xǐyuè chuándào qiānjiā-wànhù.
Niềm vui năm mới lan đến muôn nhà.

Cách viết 千家万户 (thứ tự nét)

千… nét
家… nét
万… nét
户… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 千家万户

ChữPinyinBộ thủSố nét
千qiān十3
家jiā宀10
万wàn一3
户hù户4

Hỏi nhanh về 千家万户

千家万户 tiếng Trung là gì?

千家万户 (qiānjiāwànhù) nghĩa là muôn nhà, vạn hộ (danh từ).

千家万户 đọc thế nào?

千家万户 đọc là qiānjiāwànhù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 千家万户 thế nào?

Ví dụ: 电视走进了千家万户。 (Diànshì zǒujìn le qiānjiā-wànhù.) nghĩa là: Tivi đã đi vào muôn nhà.

千家万户 thuộc cấp HSK mấy?

千家万户 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.