频率 đọc là pínlǜ, nghĩa là tần suất, tần số. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
频率
pínlǜ
tần suất, tần số

Hán Việt: tần suất

danh từ

Ví dụ với 频率

这个词的使用频率很高。
Zhège cí de shǐyòng pínlǜ hěn gāo.
Từ này có tần suất sử dụng rất cao.
他们见面的频率不高。
Tāmen jiànmiàn de pínlǜ bù gāo.
Họ không gặp nhau thường xuyên.

Cách viết 频率 (thứ tự nét)

频… nét
率… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 频率

ChữPinyinBộ thủSố nét
频pín页13
率lǜ玄11

Hỏi nhanh về 频率

频率 tiếng Trung là gì?

频率 (pínlǜ) nghĩa là tần suất, tần số (danh từ).

频率 đọc thế nào?

频率 đọc là pínlǜ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 频率 thế nào?

Ví dụ: 这个词的使用频率很高。 (Zhège cí de shǐyòng pínlǜ hěn gāo.) nghĩa là: Từ này có tần suất sử dụng rất cao.

频率 thuộc cấp HSK mấy?

频率 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.