疲劳 đọc là píláo, nghĩa là mệt mỏi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
疲劳
píláo
mệt mỏi
Hán Việt: bì lao
tính từ
Ví dụ với 疲劳
开车时不要疲劳驾驶。
Kāichē shí bú yào píláo jiàshǐ.
Khi lái xe đừng lái lúc mệt mỏi.
长时间工作容易疲劳。
Cháng shíjiān gōngzuò róngyì píláo.
Làm việc lâu dễ mệt mỏi.
Cách viết 疲劳 (thứ tự nét)
疲… nét
劳… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 疲劳
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 疲 | pí | ||
| 劳 | láo | 力 | 7 |
Hỏi nhanh về 疲劳
疲劳 tiếng Trung là gì?
疲劳 (píláo) nghĩa là mệt mỏi (tính từ).
疲劳 đọc thế nào?
疲劳 đọc là píláo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 疲劳 thế nào?
Ví dụ: 开车时不要疲劳驾驶。 (Kāichē shí bú yào píláo jiàshǐ.) nghĩa là: Khi lái xe đừng lái lúc mệt mỏi.
疲劳 thuộc cấp HSK mấy?
疲劳 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.