飘 đọc là piāo, nghĩa là bay lượn, phiêu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
飘
piāo
bay lượn, phiêu

Hán Việt: phiêu

động từ

Ví dụ với 飘

雪花在空中飘。
Xuěhuā zài kōngzhōng piāo.
Bông tuyết bay trong không trung.
厨房里飘出香味。
Chúfáng lǐ piāochū xiāngwèi.
Mùi thơm thoảng ra từ bếp.

Cách viết 飘 (thứ tự nét)

飘… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 飘

飘 tiếng Trung là gì?

飘 (piāo) nghĩa là bay lượn, phiêu (động từ).

飘 đọc thế nào?

飘 đọc là piāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 飘 thế nào?

Ví dụ: 雪花在空中飘。 (Xuěhuā zài kōngzhōng piāo.) nghĩa là: Bông tuyết bay trong không trung.

飘 thuộc cấp HSK mấy?

飘 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.