碰撞 đọc là pèngzhuàng, nghĩa là va chạm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
碰撞
pèngzhuàng
va chạm

Hán Việt: bính chàng

động từ

Ví dụ với 碰撞

两辆车发生了碰撞。
Liǎng liàng chē fāshēng le pèngzhuàng.
Hai chiếc xe đã va chạm.
不同文化在这里碰撞。
Bùtóng wénhuà zài zhèlǐ pèngzhuàng.
Các nền văn hóa khác nhau giao thoa ở đây.

Cách viết 碰撞 (thứ tự nét)

碰… nét
撞… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 碰撞

ChữPinyinBộ thủSố nét
碰pèng112 (石)13
撞zhuàng

Hỏi nhanh về 碰撞

碰撞 tiếng Trung là gì?

碰撞 (pèngzhuàng) nghĩa là va chạm (động từ).

碰撞 đọc thế nào?

碰撞 đọc là pèngzhuàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 碰撞 thế nào?

Ví dụ: 两辆车发生了碰撞。 (Liǎng liàng chē fāshēng le pèngzhuàng.) nghĩa là: Hai chiếc xe đã va chạm.

碰撞 thuộc cấp HSK mấy?

碰撞 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.