佩服 đọc là pèifú, nghĩa là khâm phục. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
佩服
pèifú
khâm phục
Hán Việt: bội phục
động từ
Ví dụ với 佩服
我很佩服他的勇气。
Wǒ hěn pèifú tā de yǒngqì.
Tôi rất khâm phục dũng khí của anh ấy.
大家都佩服她的才华。
Dàjiā dōu pèifú tā de cáihuá.
Mọi người đều khâm phục tài năng của cô ấy.
Cách viết 佩服 (thứ tự nét)
佩… nét
服… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 佩服
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 佩 | pèi | ||
| 服 | fú | 月 | 8 |
Hỏi nhanh về 佩服
佩服 tiếng Trung là gì?
佩服 (pèifú) nghĩa là khâm phục (động từ).
佩服 đọc thế nào?
佩服 đọc là pèifú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 佩服 thế nào?
Ví dụ: 我很佩服他的勇气。 (Wǒ hěn pèifú tā de yǒngqì.) nghĩa là: Tôi rất khâm phục dũng khí của anh ấy.
佩服 thuộc cấp HSK mấy?
佩服 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.