抛 đọc là pāo, nghĩa là ném, vứt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
抛
pāo
ném, vứt
Hán Việt: phao
động từ
Ví dụ với 抛
他把球抛向空中。
Tā bǎ qiú pāo xiàng kōngzhōng.
Anh ấy tung bóng lên không trung.
不要乱抛垃圾。
Bú yào luàn pāo lājī.
Đừng vứt rác bừa bãi.
Cách viết 抛 (thứ tự nét)
抛… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 抛
抛 tiếng Trung là gì?
抛 (pāo) nghĩa là ném, vứt (động từ).
抛 đọc thế nào?
抛 đọc là pāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 抛 thế nào?
Ví dụ: 他把球抛向空中。 (Tā bǎ qiú pāo xiàng kōngzhōng.) nghĩa là: Anh ấy tung bóng lên không trung.
抛 thuộc cấp HSK mấy?
抛 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.