排放 đọc là páifàng, nghĩa là thải ra, xả. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
排放
páifàng
thải ra, xả
Hán Việt: bài phóng
động từ
Ví dụ với 排放
工厂排放废水。
Gōngchǎng páifàng fèishuǐ.
Nhà máy xả nước thải.
要减少二氧化碳排放。
Yào jiǎnshǎo èryǎnghuàtàn páifàng.
Cần giảm lượng khí CO2 thải ra.
Cách viết 排放 (thứ tự nét)
排… nét
放… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 排放
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 排 | pái | 扌 | 11 |
| 放 | fàng | 攵 | 8 |
Hỏi nhanh về 排放
排放 tiếng Trung là gì?
排放 (páifàng) nghĩa là thải ra, xả (động từ).
排放 đọc thế nào?
排放 đọc là páifàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 排放 thế nào?
Ví dụ: 工厂排放废水。 (Gōngchǎng páifàng fèishuǐ.) nghĩa là: Nhà máy xả nước thải.
排放 thuộc cấp HSK mấy?
排放 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.