念书 đọc là niànshū, nghĩa là đọc sách, đi học. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
念书
niànshū
đọc sách, đi học
Hán Việt: niệm thư
động từ
Ví dụ với 念书
他在北京念书。
Tā zài Běijīng niànshū.
Anh ấy đi học ở Bắc Kinh.
孩子到了念书的年纪。
Háizi dào le niànshū de niánjì.
Đứa trẻ đến tuổi đi học.
Cách viết 念书 (thứ tự nét)
念… nét
书… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 念书
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 念 | niàn | 心 | 8 |
| 书 | shū | 丨 | 4 |
Hỏi nhanh về 念书
念书 tiếng Trung là gì?
念书 (niànshū) nghĩa là đọc sách, đi học (động từ).
念书 đọc thế nào?
念书 đọc là niànshū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 念书 thế nào?
Ví dụ: 他在北京念书。 (Tā zài Běijīng niànshū.) nghĩa là: Anh ấy đi học ở Bắc Kinh.
念书 thuộc cấp HSK mấy?
念书 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.