内涵 đọc là nèihán, nghĩa là nội hàm, chiều sâu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
内涵
nèihán
nội hàm, chiều sâu
Hán Việt: nội hàm
danh từ
Ví dụ với 内涵
这部作品很有内涵。
Zhè bù zuòpǐn hěn yǒu nèihán.
Tác phẩm này rất có chiều sâu.
汉字有丰富的文化内涵。
Hànzì yǒu fēngfù de wénhuà nèihán.
Chữ Hán mang nội hàm văn hóa phong phú.
Cách viết 内涵 (thứ tự nét)
内… nét
涵… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 内涵
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 内 | nèi | 入 | 4 |
| 涵 | hán |
Hỏi nhanh về 内涵
内涵 tiếng Trung là gì?
内涵 (nèihán) nghĩa là nội hàm, chiều sâu (danh từ).
内涵 đọc thế nào?
内涵 đọc là nèihán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 内涵 thế nào?
Ví dụ: 这部作品很有内涵。 (Zhè bù zuòpǐn hěn yǒu nèihán.) nghĩa là: Tác phẩm này rất có chiều sâu.
内涵 thuộc cấp HSK mấy?
内涵 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.