母语 đọc là mǔyǔ, nghĩa là tiếng mẹ đẻ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
母语
mǔyǔ
tiếng mẹ đẻ

Hán Việt: mẫu ngữ

danh từ

Ví dụ với 母语

我的母语是越南语。
Wǒ de mǔyǔ shì Yuènányǔ.
Tiếng mẹ đẻ của tôi là tiếng Việt.
他的母语是汉语。
Tā de mǔyǔ shì Hànyǔ.
Tiếng mẹ đẻ của anh ấy là tiếng Hán.

Cách viết 母语 (thứ tự nét)

母… nét
语… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 母语

ChữPinyinBộ thủSố nét
母mǔ母5
语yǔ讠9

Hỏi nhanh về 母语

母语 tiếng Trung là gì?

母语 (mǔyǔ) nghĩa là tiếng mẹ đẻ (danh từ).

母语 đọc thế nào?

母语 đọc là mǔyǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 母语 thế nào?

Ví dụ: 我的母语是越南语。 (Wǒ de mǔyǔ shì Yuènányǔ.) nghĩa là: Tiếng mẹ đẻ của tôi là tiếng Việt.

母语 thuộc cấp HSK mấy?

母语 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.