目录 đọc là mùlù, nghĩa là mục lục, danh mục. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
目录
mùlù
mục lục, danh mục
Hán Việt: mục lục
danh từ
Ví dụ với 目录
请看书的目录。
Qǐng kàn shū de mùlù.
Xin xem mục lục của sách.
文件放在这个目录里。
Wénjiàn fàng zài zhège mùlù lǐ.
Tệp để trong thư mục này.
Cách viết 目录 (thứ tự nét)
目… nét
录… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 目录
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 目 | mù | 目 | 5 |
| 录 | lù | 彐 | 8 |
Hỏi nhanh về 目录
目录 tiếng Trung là gì?
目录 (mùlù) nghĩa là mục lục, danh mục (danh từ).
目录 đọc thế nào?
目录 đọc là mùlù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 目录 thế nào?
Ví dụ: 请看书的目录。 (Qǐng kàn shū de mùlù.) nghĩa là: Xin xem mục lục của sách.
目录 thuộc cấp HSK mấy?
目录 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.