难点 đọc là nándiǎn, nghĩa là điểm khó. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
难点
nándiǎn
điểm khó
Hán Việt: nan điểm
danh từ
Ví dụ với 难点
汉语的难点是声调。
Hànyǔ de nándiǎn shì shēngdiào.
Điểm khó của tiếng Hán là thanh điệu.
这个项目的难点很多。
Zhège xiàngmù de nándiǎn hěn duō.
Dự án này có nhiều điểm khó.
Cách viết 难点 (thứ tự nét)
难… nét
点… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 难点
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 难 | nán | 又 | 10 |
| 点 | diǎn | 灬 | 9 |
Hỏi nhanh về 难点
难点 tiếng Trung là gì?
难点 (nándiǎn) nghĩa là điểm khó (danh từ).
难点 đọc thế nào?
难点 đọc là nándiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 难点 thế nào?
Ví dụ: 汉语的难点是声调。 (Hànyǔ de nándiǎn shì shēngdiào.) nghĩa là: Điểm khó của tiếng Hán là thanh điệu.
难点 thuộc cấp HSK mấy?
难点 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.