摩托车 đọc là mótuōchē, nghĩa là xe máy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
摩托车
mótuōchē
xe máy
Hán Việt: ma thác xa
danh từ
Ví dụ với 摩托车
他骑摩托车上班。
Tā qí mótuōchē shàngbān.
Anh ấy đi làm bằng xe máy.
这辆摩托车很旧了。
Zhè liàng mótuōchē hěn jiù le.
Chiếc xe máy này cũ lắm rồi.
Cách viết 摩托车 (thứ tự nét)
摩… nét
托… nét
车… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 摩托车
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 摩 | mó | 手 | 15 |
| 托 | tuō | 扌 | 6 |
| 车 | chē | 车 | 4 |
Hỏi nhanh về 摩托车
摩托车 tiếng Trung là gì?
摩托车 (mótuōchē) nghĩa là xe máy (danh từ).
摩托车 đọc thế nào?
摩托车 đọc là mótuōchē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 摩托车 thế nào?
Ví dụ: 他骑摩托车上班。 (Tā qí mótuōchē shàngbān.) nghĩa là: Anh ấy đi làm bằng xe máy.
摩托车 thuộc cấp HSK mấy?
摩托车 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.