民宿 đọc là mínsù, nghĩa là homestay. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
民宿
mínsù
homestay
Hán Việt: dân túc
danh từ
Ví dụ với 民宿
我们住在海边的民宿。
Wǒmen zhù zài hǎibiān de mínsù.
Chúng tôi ở homestay ven biển.
这家民宿很干净。
Zhè jiā mínsù hěn gānjìng.
Homestay này rất sạch sẽ.
Cách viết 民宿 (thứ tự nét)
民… nét
宿… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 民宿
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 民 | mín | 民 | 5 |
| 宿 | sù | 宀 | 11 |
Hỏi nhanh về 民宿
民宿 tiếng Trung là gì?
民宿 (mínsù) nghĩa là homestay (danh từ).
民宿 đọc thế nào?
民宿 đọc là mínsù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 民宿 thế nào?
Ví dụ: 我们住在海边的民宿。 (Wǒmen zhù zài hǎibiān de mínsù.) nghĩa là: Chúng tôi ở homestay ven biển.
民宿 thuộc cấp HSK mấy?
民宿 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.