勉强 đọc là miǎnqiǎng, nghĩa là miễn cưỡng, gượng ép. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
勉强
miǎnqiǎng
miễn cưỡng, gượng ép

Hán Việt: miễn cưỡng

tính từ

Ví dụ với 勉强

他勉强通过了考试。
Tā miǎnqiǎng tōngguò le kǎoshì.
Anh ấy vừa đủ đỗ kỳ thi.
不要勉强自己。
Bú yào miǎnqiǎng zìjǐ.
Đừng ép buộc bản thân.

Cách viết 勉强 (thứ tự nét)

勉… nét
强… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 勉强

ChữPinyinBộ thủSố nét
勉miǎn
强qiǎng弓12

Hỏi nhanh về 勉强

勉强 tiếng Trung là gì?

勉强 (miǎnqiǎng) nghĩa là miễn cưỡng, gượng ép (tính từ).

勉强 đọc thế nào?

勉强 đọc là miǎnqiǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 勉强 thế nào?

Ví dụ: 他勉强通过了考试。 (Tā miǎnqiǎng tōngguò le kǎoshì.) nghĩa là: Anh ấy vừa đủ đỗ kỳ thi.

勉强 thuộc cấp HSK mấy?

勉强 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.