免 đọc là miǎn, nghĩa là miễn, tránh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
免
miǎn
miễn, tránh
Hán Việt: miễn
động từBộ thủ 儿7 nét
Ví dụ với 免
儿童免票。
Értóng miǎn piào.
Trẻ em miễn vé.
为免迟到,他早点儿出门。
Wèi miǎn chídào, tā zǎodiǎnr chūmén.
Để khỏi trễ, anh ấy ra khỏi nhà sớm.
Cách viết 免 (thứ tự nét)
免… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 免
免 tiếng Trung là gì?
免 (miǎn) nghĩa là miễn, tránh (động từ).
免 đọc thế nào?
免 đọc là miǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 免 thế nào?
Ví dụ: 儿童免票。 (Értóng miǎn piào.) nghĩa là: Trẻ em miễn vé.
免 thuộc cấp HSK mấy?
免 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.