面部 đọc là miànbù, nghĩa là vùng mặt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
面部
miànbù
vùng mặt
Hán Việt: diện bộ
danh từ
Ví dụ với 面部
他的面部表情很严肃。
Tā de miànbù biǎoqíng hěn yánsù.
Nét mặt anh ấy rất nghiêm nghị.
手机可以识别面部。
Shǒujī kěyǐ shíbié miànbù.
Điện thoại có thể nhận diện khuôn mặt.
Cách viết 面部 (thứ tự nét)
面… nét
部… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 面部
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 面 | miàn | 面 | 9 |
| 部 | bù | 阝 | 10 |
Hỏi nhanh về 面部
面部 tiếng Trung là gì?
面部 (miànbù) nghĩa là vùng mặt (danh từ).
面部 đọc thế nào?
面部 đọc là miànbù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 面部 thế nào?
Ví dụ: 他的面部表情很严肃。 (Tā de miànbù biǎoqíng hěn yánsù.) nghĩa là: Nét mặt anh ấy rất nghiêm nghị.
面部 thuộc cấp HSK mấy?
面部 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.