冒险 đọc là màoxiǎn, nghĩa là mạo hiểm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
冒险
màoxiǎn
mạo hiểm
Hán Việt: mạo hiểm
động từ
Ví dụ với 冒险
他喜欢冒险。
Tā xǐhuan màoxiǎn.
Anh ấy thích mạo hiểm.
这样做太冒险了。
Zhèyàng zuò tài màoxiǎn le.
Làm vậy quá mạo hiểm.
Cách viết 冒险 (thứ tự nét)
冒… nét
险… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 冒险
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 冒 | mào | 冂 | 9 |
| 险 | xiǎn | 阝 | 9 |
Hỏi nhanh về 冒险
冒险 tiếng Trung là gì?
冒险 (màoxiǎn) nghĩa là mạo hiểm (động từ).
冒险 đọc thế nào?
冒险 đọc là màoxiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 冒险 thế nào?
Ví dụ: 他喜欢冒险。 (Tā xǐhuan màoxiǎn.) nghĩa là: Anh ấy thích mạo hiểm.
冒险 thuộc cấp HSK mấy?
冒险 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.