录制 đọc là lùzhì, nghĩa là ghi âm, ghi hình. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
录制
lùzhì
ghi âm, ghi hình
Hán Việt: lục chế
động từ
Ví dụ với 录制
我们在录制节目。
Wǒmen zài lùzhì jiémù.
Chúng tôi đang ghi hình chương trình.
她录制了一段视频。
Tā lùzhì le yí duàn shìpín.
Cô ấy quay một đoạn video.
Cách viết 录制 (thứ tự nét)
录… nét
制… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 录制
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 录 | lù | 彐 | 8 |
| 制 | zhì | 刂 | 8 |
Hỏi nhanh về 录制
录制 tiếng Trung là gì?
录制 (lùzhì) nghĩa là ghi âm, ghi hình (động từ).
录制 đọc thế nào?
录制 đọc là lùzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 录制 thế nào?
Ví dụ: 我们在录制节目。 (Wǒmen zài lùzhì jiémù.) nghĩa là: Chúng tôi đang ghi hình chương trình.
录制 thuộc cấp HSK mấy?
录制 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.