落地 đọc là luòdì, nghĩa là hạ cánh, chạm đất. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
落地
luòdì
hạ cánh, chạm đất
Hán Việt: lạc địa
động từ
Ví dụ với 落地
飞机平安落地了。
Fēijī píng'ān luòdì le.
Máy bay đã hạ cánh an toàn.
这个项目终于落地了。
Zhège xiàngmù zhōngyú luòdì le.
Dự án này cuối cùng đã được triển khai.
Cách viết 落地 (thứ tự nét)
落… nét
地… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 落地
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 落 | luò | 艹 | 12 |
| 地 | dì | 土 | 6 |
Hỏi nhanh về 落地
落地 tiếng Trung là gì?
落地 (luòdì) nghĩa là hạ cánh, chạm đất (động từ).
落地 đọc thế nào?
落地 đọc là luòdì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 落地 thế nào?
Ví dụ: 飞机平安落地了。 (Fēijī píng'ān luòdì le.) nghĩa là: Máy bay đã hạ cánh an toàn.
落地 thuộc cấp HSK mấy?
落地 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.