路面 đọc là lùmiàn, nghĩa là mặt đường. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
路面
lùmiàn
mặt đường
Hán Việt: lộ diện
danh từ
Ví dụ với 路面
下雨后路面很滑。
Xià yǔ hòu lùmiàn hěn huá.
Sau mưa mặt đường rất trơn.
工人在修路面。
Gōngrén zài xiū lùmiàn.
Công nhân đang sửa mặt đường.
Cách viết 路面 (thứ tự nét)
路… nét
面… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 路面
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 路 | lù | 足 | 13 |
| 面 | miàn | 面 | 9 |
Hỏi nhanh về 路面
路面 tiếng Trung là gì?
路面 (lùmiàn) nghĩa là mặt đường (danh từ).
路面 đọc thế nào?
路面 đọc là lùmiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 路面 thế nào?
Ví dụ: 下雨后路面很滑。 (Xià yǔ hòu lùmiàn hěn huá.) nghĩa là: Sau mưa mặt đường rất trơn.
路面 thuộc cấp HSK mấy?
路面 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.